Bỏ qua điều hướng

Năm 1976 có phải năm nhuận không?

Theo dương lịch, năm 1976:

Là năm nhuận 366 ngày
Số tuần52 tuần 2 ngày
Tháng 2 có29 ngày
Ngày 29/2Chủ nhật
Năm nhuận gần nhất · tiếp theonăm nhuận trước: 1972 · năm nhuận sau: 1980

1976 chia hết cho 4 và không chia hết cho 100 nên là năm nhuận.

Còn theo âm lịch, năm Bính Thìn (1976)

Tháng nhuận (tháng lặp lại)Có: nhuận tháng 8
Năm âm lịch có384 ngày · 13 tháng
Mùng 1 Tết31/1/1976

Năm 1976 là năm nhuận, 366 ngày. Âm lịch Bính Thìn: nhuận tháng 8.

Hôm nay 27/9/2026 là ngày thứ 270 của năm 2026, còn 95 ngày nữa là hết năm. Còn 520 ngày nữa tới ngày 29/2/2028.

Năm nhuận là gì, cách tính năm nhuận?

Năm nhuận dương lịch là năm có 366 ngày, tháng 2 có 29 ngày. Năm 2026 không nhuận; năm nhuận gần nhất là 2024, kế tiếp là 2028. Năm nhuận là năm chia hết cho 4, trừ các năm tròn thế kỷ chỉ nhuận khi chia hết cho 400: 2000 và 2400 nhuận, còn 1900, 2100, 2200 thì không. Năm nhuận có 366 ngày vì tháng 2 có 29 ngày, để lịch bám sát năm thiên văn dài 365,2422 ngày. Cứ 4 năm có một năm nhuận, trung bình 97 năm nhuận trong 400 năm. Sinh ngày 29/2 thì năm thường lấy 28/2 làm sinh nhật — tính tuổi online đã xử lý sẵn trường hợp này.

Cập nhật · Biên soạn: tinhtuoi.com (công thức tính tuổi)

Danh sách năm nhuận từ 1900 đến 2100

Bấm vào một năm để xem chi tiết năm đó. Năm bạn đang xem được tô đậm; năm nhuận gần nhất kể từ hôm nay là 2028.

1900 và 2100 không nhuận (chia hết cho 100 nhưng không chia hết cho 400); 2000 nhuận vì chia hết cho 400. Quy tắc này theo lịch Gregory, xem giải thích của Đài thiên văn Hoàng gia Greenwich.

Năm âm lịch nào có tháng nhuận?

Âm lịch thêm một tháng nhuận khoảng 7 lần trong 19 năm để không lệch mùa; năm nhuận âm lịch có 13 tháng, 383–385 ngày. Tháng nhuận là tháng không chứa trung khí và lặp lại số của tháng trước (nhuận tháng 6 nằm sau tháng 6). Bảng theo lịch Việt Nam (múi giờ +7), có thể khác lịch Trung Quốc ở vài năm. Tháng nhuận âm lịch ảnh hưởng tới ngày giỗ và sinh nhật âm, xem cách quy đổi ở tính tuổi âm lịch.

Tháng nhuận âm lịch, số ngày và mùng 1 Tết của từng năm
NămCan chiTháng nhuậnSố ngàyMùng 1 Tết
2020Canh TýNhuận tháng 438425/1/2020
2021Tân Sửu—35412/2/2021
2022Nhâm Dần—3551/2/2022
2023Quý MãoNhuận tháng 238422/1/2023
2024Giáp Thìn—35410/2/2024
2025Ất TỵNhuận tháng 638429/1/2025
2026Bính Ngọ—35417/2/2026
2027Đinh Mùi—3546/2/2027
2028Mậu ThânNhuận tháng 538426/1/2028
2029Kỷ Dậu—35413/2/2029
2030Canh Tuất—3552/2/2030
2031Tân HợiNhuận tháng 338423/1/2031
2032Nhâm Tý—35511/2/2032
2033Quý SửuNhuận tháng 1138431/1/2033
2034Giáp Dần—35419/2/2034
2035Ất Mão—3548/2/2035
2036Bính ThìnNhuận tháng 638428/1/2036
2037Đinh Tỵ—35415/2/2037
2038Mậu Ngọ—3544/2/2038
2039Kỷ MùiNhuận tháng 538424/1/2039
2040Canh Thân—35512/2/2040

Một năm có bao nhiêu ngày, tuần, giờ?

Quy đổi thời gian của năm thường và năm nhuận
Đơn vịNăm thườngNăm nhuận
Ngày365366
Tuần52 tuần 1 ngày52 tuần 2 ngày
Giờ8.7608.784
Phút525.600527.040
Giây31.536.00031.622.400
Tháng 31 ngày1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 · tháng 30 ngày: 4, 6, 9, 11 · tháng 2: 28 (29 năm nhuận)

Câu hỏi thường gặp

Năm 2100 có phải năm nhuận không?

Không. 2100 chia hết cho 4 và cho 100 nhưng không chia hết cho 400, nên tháng 2/2100 chỉ có 28 ngày. Năm tròn thế kỷ nhuận gần nhất là 2000, tiếp theo là 2400.

Sinh ngày 29/2 thì mấy năm mới có sinh nhật?

Ngày 29/2 chỉ xuất hiện 4 năm một lần, nhưng tuổi vẫn tăng mỗi năm: ở năm thường, sinh nhật và các mốc pháp lý được tính vào 28/2. Xem cách tính chi tiết ở công cụ tính tuổi.

Vì sao tháng nhuận âm lịch không giống lịch Trung Quốc?

Âm lịch tính theo giờ địa phương: Việt Nam dùng UTC+7, Trung Quốc UTC+8. Khi điểm sóc hoặc trung khí rơi gần nửa đêm, hai lịch có thể lệch một ngày, kéo theo Tết hoặc tháng nhuận khác nhau, như Tết 1985 (Việt Nam 21/1, Trung Quốc 20/2).