1956 chia hết cho 4 và không chia hết cho 100 nên là năm nhuận.
Còn theo âm lịch, năm Bính Thân (1956)
Tháng nhuận (tháng lặp lại)Không có
Năm âm lịch có354 ngày · 12 tháng
Mùng 1 Tết12/2/1956
Năm 1956 là năm nhuận, 366 ngày. Âm lịch Bính Thân: không có tháng nhuận.
Hôm nay 27/9/2026 là ngày thứ 270 của năm 2026, còn 95 ngày nữa là hết năm. Còn 520 ngày nữa tới ngày 29/2/2028.
Năm nhuận là gì, cách tính năm nhuận?
Năm nhuận dương lịch là năm có 366 ngày, tháng 2 có 29 ngày. Năm 2026 không nhuận; năm nhuận gần nhất là 2024, kế tiếp là 2028. Năm nhuận là năm chia hết cho 4, trừ các năm tròn thế kỷ chỉ nhuận khi chia hết cho 400: 2000 và 2400 nhuận, còn 1900, 2100, 2200 thì không. Năm nhuận có 366 ngày vì tháng 2 có 29 ngày, để lịch bám sát năm thiên văn dài 365,2422 ngày. Cứ 4 năm có một năm nhuận, trung bình 97 năm nhuận trong 400 năm. Sinh ngày 29/2 thì năm thường lấy 28/2 làm sinh nhật — tính tuổi online đã xử lý sẵn trường hợp này.
1900 và 2100 không nhuận (chia hết cho 100 nhưng không chia hết cho 400); 2000 nhuận vì chia hết cho 400. Quy tắc này theo lịch Gregory, xem giải thích của Đài thiên văn Hoàng gia Greenwich.
Năm âm lịch nào có tháng nhuận?
Âm lịch thêm một tháng nhuận khoảng 7 lần trong 19 năm để không lệch mùa; năm nhuận âm lịch có 13 tháng, 383–385 ngày. Tháng nhuận là tháng không chứa trung khí và lặp lại số của tháng trước (nhuận tháng 6 nằm sau tháng 6). Bảng theo lịch Việt Nam (múi giờ +7), có thể khác lịch Trung Quốc ở vài năm. Tháng nhuận âm lịch ảnh hưởng tới ngày giỗ và sinh nhật âm, xem cách quy đổi ở tính tuổi âm lịch.
Tháng nhuận âm lịch, số ngày và mùng 1 Tết của từng năm
Năm
Can chi
Tháng nhuận
Số ngày
Mùng 1 Tết
2020
Canh Tý
Nhuận tháng 4
384
25/1/2020
2021
Tân Sửu
—
354
12/2/2021
2022
Nhâm Dần
—
355
1/2/2022
2023
Quý Mão
Nhuận tháng 2
384
22/1/2023
2024
Giáp Thìn
—
354
10/2/2024
2025
Ất Tỵ
Nhuận tháng 6
384
29/1/2025
2026
Bính Ngọ
—
354
17/2/2026
2027
Đinh Mùi
—
354
6/2/2027
2028
Mậu Thân
Nhuận tháng 5
384
26/1/2028
2029
Kỷ Dậu
—
354
13/2/2029
2030
Canh Tuất
—
355
2/2/2030
2031
Tân Hợi
Nhuận tháng 3
384
23/1/2031
2032
Nhâm Tý
—
355
11/2/2032
2033
Quý Sửu
Nhuận tháng 11
384
31/1/2033
2034
Giáp Dần
—
354
19/2/2034
2035
Ất Mão
—
354
8/2/2035
2036
Bính Thìn
Nhuận tháng 6
384
28/1/2036
2037
Đinh Tỵ
—
354
15/2/2037
2038
Mậu Ngọ
—
354
4/2/2038
2039
Kỷ Mùi
Nhuận tháng 5
384
24/1/2039
2040
Canh Thân
—
355
12/2/2040
Một năm có bao nhiêu ngày, tuần, giờ?
Quy đổi thời gian của năm thường và năm nhuận
Đơn vị
Năm thường
Năm nhuận
Ngày
365
366
Tuần
52 tuần 1 ngày
52 tuần 2 ngày
Giờ
8.760
8.784
Phút
525.600
527.040
Giây
31.536.000
31.622.400
Tháng 31 ngày
1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 · tháng 30 ngày: 4, 6, 9, 11 · tháng 2: 28 (29 năm nhuận)
Câu hỏi thường gặp
Năm 2100 có phải năm nhuận không?
Không. 2100 chia hết cho 4 và cho 100 nhưng không chia hết cho 400, nên tháng 2/2100 chỉ có 28 ngày. Năm tròn thế kỷ nhuận gần nhất là 2000, tiếp theo là 2400.
Sinh ngày 29/2 thì mấy năm mới có sinh nhật?
Ngày 29/2 chỉ xuất hiện 4 năm một lần, nhưng tuổi vẫn tăng mỗi năm: ở năm thường, sinh nhật và các mốc pháp lý được tính vào 28/2. Xem cách tính chi tiết ở công cụ tính tuổi.
Vì sao tháng nhuận âm lịch không giống lịch Trung Quốc?
Âm lịch tính theo giờ địa phương: Việt Nam dùng UTC+7, Trung Quốc UTC+8. Khi điểm sóc hoặc trung khí rơi gần nửa đêm, hai lịch có thể lệch một ngày, kéo theo Tết hoặc tháng nhuận khác nhau, như Tết 1985 (Việt Nam 21/1, Trung Quốc 20/2).