Bỏ qua điều hướng

Bảng tra tuổi theo năm sinh 2026: tuổi âm, con giáp

Bạn tuổi con gì?

Chỉ cần năm sinh; thêm ngày tháng nếu bạn sinh tháng 1 – đầu tháng 2, vì con giáp đổi vào mùng 1 Tết.

Thử ví dụ: sinh 3/2/1992

Sinh ngày 3/2/1992, thuộc năm âm lịch 1991:

Tuổi Dê · Tân Mùi
Mệnh theo năm sinhLộ Bàng Thổ
Thuộc hànhThổ (đất ven đường)
Tuổi (dương lịch) năm 202634 tuổi
Năm tuổi tiếp theo (trùng con giáp)2027

Bạn sinh trước Tết Nhâm Thân (4/2/1992) 1 ngày nên không phải tuổi Khỉ như năm dương 1992 mà là tuổi Dê.

Cùng can chi Tân Mùi (chu kỳ 60 năm): 1931, 1991, 2051.

Cùng con giáp Dê với người sinh năm: 1931, 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027.

Sinh 3/2/1992: tuổi Dê, Tân Mùi, mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ).

Bảng tính tuổi, tuổi âm, con giáp theo năm sinh 1940 – 2026

Tùy chọn: lọc con giáp, đổi năm xem, tra ngược tuổi → năm sinh

tuổi → năm sinh: …
Tuổi, tuổi mụ, con giáp, mệnh theo năm sinh từ 1940 đến 2026
Năm sinhTuổi 2026Tuổi mụCon giápCan chiMệnh
2026 0 1 Ngựa Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
2025 1 2 Rắn Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa
2024 2 3 Rồng Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa
2023 3 4 Mèo Quý Mão Kim Bạch Kim
2022 4 5 Hổ Nhâm Dần Kim Bạch Kim
2021 5 6 Trâu Tân Sửu Bích Thượng Thổ
2020 6 7 Chuột Canh Tý Bích Thượng Thổ
2019 7 8 Lợn Kỷ Hợi Bình Địa Mộc
2018 8 9 Chó Mậu Tuất Bình Địa Mộc
2017 9 10 Gà Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa
2016 10 11 Khỉ Bính Thân Sơn Hạ Hỏa
2015 11 12 Dê Ất Mùi Sa Trung Kim
2014 12 13 Ngựa Giáp Ngọ Sa Trung Kim
2013 13 14 Rắn Quý Tỵ Trường Lưu Thủy
2012 14 15 Rồng Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy
2011 15 16 Mèo Tân Mão Tùng Bách Mộc
2010 16 17 Hổ Canh Dần Tùng Bách Mộc
2009 17 18 Trâu Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa
2008 18 19 Chuột Mậu Tý Tích Lịch Hỏa
2007 19 20 Lợn Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ
2006 20 21 Chó Bính Tuất Ốc Thượng Thổ
2005 21 22 Gà Ất Dậu Tuyền Trung Thủy
2004 22 23 Khỉ Giáp Thân Tuyền Trung Thủy
2003 23 24 Dê Quý Mùi Dương Liễu Mộc
2002 24 25 Ngựa Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc
2001 25 26 Rắn Tân Tỵ Bạch Lạp Kim
2000 26 27 Rồng Canh Thìn Bạch Lạp Kim
1999 27 28 Mèo Kỷ Mão Thành Đầu Thổ
1998 28 29 Hổ Mậu Dần Thành Đầu Thổ
1997 29 30 Trâu Đinh Sửu Giản Hạ Thủy
1996 30 31 Chuột Bính Tý Giản Hạ Thủy
1995 31 32 Lợn Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa
1994 32 33 Chó Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa
1993 33 34 Gà Quý Dậu Kiếm Phong Kim
1992 34 35 Khỉ Nhâm Thân Kiếm Phong Kim
1991 35 36 Dê Tân Mùi Lộ Bàng Thổ
1990 36 37 Ngựa Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ
1989 37 38 Rắn Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc
1988 38 39 Rồng Mậu Thìn Đại Lâm Mộc
1987 39 40 Mèo Đinh Mão Lư Trung Hỏa
1986 40 41 Hổ Bính Dần Lư Trung Hỏa
1985 41 42 Trâu Ất Sửu Hải Trung Kim
1984 42 43 Chuột Giáp Tý Hải Trung Kim
1983 43 44 Lợn Quý Hợi Đại Hải Thủy
1982 44 45 Chó Nhâm Tuất Đại Hải Thủy
1981 45 46 Gà Tân Dậu Thạch Lựu Mộc
1980 46 47 Khỉ Canh Thân Thạch Lựu Mộc
1979 47 48 Dê Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa
1978 48 49 Ngựa Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa
1977 49 50 Rắn Đinh Tỵ Sa Trung Thổ
1976 50 51 Rồng Bính Thìn Sa Trung Thổ
1975 51 52 Mèo Ất Mão Đại Khê Thủy
1974 52 53 Hổ Giáp Dần Đại Khê Thủy
1973 53 54 Trâu Quý Sửu Tang Đố Mộc
1972 54 55 Chuột Nhâm Tý Tang Đố Mộc
1971 55 56 Lợn Tân Hợi Thoa Xuyến Kim
1970 56 57 Chó Canh Tuất Thoa Xuyến Kim
1969 57 58 Gà Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ
1968 58 59 Khỉ Mậu Thân Đại Trạch Thổ
1967 59 60 Dê Đinh Mùi Thiên Hà Thủy
1966 60 61 Ngựa Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
1965 61 62 Rắn Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa
1964 62 63 Rồng Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa
1963 63 64 Mèo Quý Mão Kim Bạch Kim
1962 64 65 Hổ Nhâm Dần Kim Bạch Kim
1961 65 66 Trâu Tân Sửu Bích Thượng Thổ
1960 66 67 Chuột Canh Tý Bích Thượng Thổ
1959 67 68 Lợn Kỷ Hợi Bình Địa Mộc
1958 68 69 Chó Mậu Tuất Bình Địa Mộc
1957 69 70 Gà Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa
1956 70 71 Khỉ Bính Thân Sơn Hạ Hỏa
1955 71 72 Dê Ất Mùi Sa Trung Kim
1954 72 73 Ngựa Giáp Ngọ Sa Trung Kim
1953 73 74 Rắn Quý Tỵ Trường Lưu Thủy
1952 74 75 Rồng Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy
1951 75 76 Mèo Tân Mão Tùng Bách Mộc
1950 76 77 Hổ Canh Dần Tùng Bách Mộc
1949 77 78 Trâu Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa
1948 78 79 Chuột Mậu Tý Tích Lịch Hỏa
1947 79 80 Lợn Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ
1946 80 81 Chó Bính Tuất Ốc Thượng Thổ
1945 81 82 Gà Ất Dậu Tuyền Trung Thủy
1944 82 83 Khỉ Giáp Thân Tuyền Trung Thủy
1943 83 84 Dê Quý Mùi Dương Liễu Mộc
1942 84 85 Ngựa Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc
1941 85 86 Rắn Tân Tỵ Bạch Lạp Kim
1940 86 87 Rồng Canh Thìn Bạch Lạp Kim

Cách đọc bảng

Cột "Tuổi" là năm đang xem trừ năm sinh, đúng với người đã qua sinh nhật; chưa qua thì bớt 1 — đây là chỗ hay nhầm nhất, xem cách tính tuổi khi chưa qua sinh nhật. Cột "Tuổi mụ" cộng thêm 1 theo cách đếm dân gian; muốn hiểu vì sao tuổi mụ và tuổi âm lệch nhau thì đọc tuổi mụ là gì. Con giáp, can chi và mệnh lấy theo năm âm lịch cùng tên; nếu bạn sinh trước mùng 1 Tết, bật ô "Tôi sinh trước Tết" để bảng tự lùi về năm âm lịch trước.

Bao nhiêu tuổi thì sinh năm bao nhiêu?

Lấy năm hiện tại trừ số tuổi: năm 2026, người 24 tuổi sinh năm 2002. Đó là trường hợp đã qua sinh nhật trong năm; ai chưa tới sinh nhật thì lùi thêm một năm, tức sinh năm 2001. Bảng dưới đây tra sẵn cho mọi số tuổi từ 1 đến 100 theo năm 2026.

Tính theo năm dương lịch và theo năm 2026. Số tuổi trong bảng là tuổi đã qua sinh nhật; chưa qua sinh nhật thì năm sinh lùi thêm 1. Muốn ra đúng một con số thì nhập đủ ngày tháng năm sinh. Trẻ dưới 3 tuổi nên đếm theo tháng, dùng công cụ bé mấy tháng tuổi.

Con giáp xác định theo lịch âm hay lịch dương?

Con giáp xác định theo lịch âm, không theo lịch dương. Con giáp gắn với năm âm lịch, bắt đầu từ mùng 1 Tết Nguyên đán, nên người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch có thể mang con giáp của năm trước. Can chi lặp theo chu kỳ 60 năm (10 can × 12 chi), còn mệnh ngũ hành lấy theo bảng nạp âm, cứ hai năm liên tiếp chung một mệnh. Riêng con giáp của năm đang diễn ra thì xem năm nay là năm con gì.

Bảng xem tuổi 12 con giáp theo thứ tự năm sinh

Các tuổi 12 con giáp xếp theo thứ tự Tý → Hợi, mỗi con giáp lặp lại sau 12 năm. Năm 2026 là năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa. Tuổi trong bảng tính theo năm dương, chưa trừ trường hợp sinh trước Tết; bấm tên con giáp để xem đủ các năm sinh kèm tuổi mụ và mệnh.

Bảng tra con giáp theo năm sinh từ 1936 đến 2037
STTCon giápChiCác năm sinh
1 Chuột Tý 1936, 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020, 2032
2 Trâu Sửu 1937, 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021, 2033
3 Hổ Dần 1938, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034
4 Mèo Mão 1939, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023, 2035
5 Rồng Thìn 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024, 2036
6 Rắn Tỵ 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025, 2037
7 Ngựa Ngọ 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026
8 Dê Mùi 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027
9 Khỉ Thân 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028
10 Gà Dậu 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017, 2029
11 Chó Tuất 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030
12 Lợn Hợi 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031

Cách tính năm sinh ra tuổi con gì

Lấy năm sinh trừ 4 rồi chia cho 12, số dư cho biết con giáp: dư 0 là Tý, 1 Sửu, 2 Dần, 3 Mão, 4 Thìn, 5 Tỵ, 6 Ngọ, 7 Mùi, 8 Thân, 9 Dậu, 10 Tuất, 11 Hợi. Ví dụ 1991 − 4 = 1987, chia 12 dư 7 → tuổi Mùi (Dê); 2000 − 4 = 1996, chia 12 dư 4 → tuổi Thìn (Rồng). Cách tính này dùng năm dương, nên người sinh tháng 1 – đầu tháng 2 trước Tết phải lùi một con giáp — công cụ ở đầu trang tự xét mốc Tết khi có đủ ngày tháng. Nếu chỉ cần biết mình thuộc lớp người nào theo năm sinh thì xem Gen Z sinh năm bao nhiêu.

Câu hỏi thường gặp

Sinh tháng 1 dương lịch thì tuổi con gì?

Tùy năm. Nếu ngày sinh rơi trước mùng 1 Tết của năm đó, bạn mang con giáp của năm âm lịch trước. Hãy nhập đủ ngày tháng năm ở trên, công cụ sẽ tra đúng mốc Tết từng năm.

Can chi và con giáp khác nhau thế nào?

Con giáp là 12 chi (Tý, Sửu, Dần…), mỗi chi ứng với một con vật. Can chi ghép thêm 10 thiên can (Giáp, Ất, Bính…) tạo thành tên năm đầy đủ như Bính Ngọ; cùng con giáp nhưng khác can thì mệnh cũng khác.

Mệnh của tôi là Kim nhưng sao lại ghi "Hải Trung Kim"?

"Hải Trung Kim" là tên nạp âm chỉ rõ loại Kim (vàng trong biển) của cặp năm Giáp Tý – Ất Sửu. Ngũ hành chung là Kim, còn nạp âm phân biệt sáu loại Kim khác nhau trong chu kỳ 60 năm.

Cập nhật · Biên soạn: tinhtuoi.com (quy ước tính tuổi tại Việt Nam) · Nguồn: lịch âm Việt Nam (UTC+7), bảng nạp âm lục thập hoa giáp